hấp dẫn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Thu hút, lôi cuốn mạnh mẽ sự chú ý, tình cảm hoặc sự ham thích của người khác: "hấp dẫn" diễn tả hành động tạo ra sức thu hút, sức cuốn hút mạnh mẽ, khiến người ta bị lôi cuốn, say mê, không thể rời bỏ.
- (Vật lý) Tác dụng lực hút giữa các vật thể có khối lượng: Trong vật lý học, "hấp dẫn" chỉ lực hút giữa các vật thể, như lực hấp dẫn của Trái Đất.
Danh từ:
- Sức thu hút, sức lôi cuốn: "hấp dẫn" còn dùng để chỉ bản thân đặc tính, phẩm chất có khả năng thu hút, lôi cuốn.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Bộ phim này hấp dẫn người xem ngay từ những phút đầu tiên.
- Lực hấp dẫn của Trái Đất giữ cho mọi vật trên bề mặt.
- Danh từ:
- Câu chuyện có sức hấp dẫn kỳ lạ.
- Cô ấy có một vẻ hấp dẫn tự nhiên.
Các cách sử dụng nâng cao
- "sức hấp dẫn": cụm danh từ chỉ mức độ, cường độ của sự thu hút.
- Thành phố này có sức hấp dẫn du lịch rất lớn.
- "tính hấp dẫn": cụm danh từ chỉ đặc tính, bản chất có khả năng thu hút.
- Tính hấp dẫn của đề tài nghiên cứu đã thu hút nhiều nhà khoa học.
Biến thể và từ gần giống
- Hấp dẫn (tính từ): Được dùng như một tính từ để miêu tả đặc điểm có sức thu hút.
- Một chương trình truyền hình hấp dẫn.
- Món ăn trông rất hấp dẫn.
- Lôi cuốn (động từ/tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự thu hút mạnh mẽ đến mức kéo người ta theo.
- Thu hút (động từ): Tập trung sự chú ý, quan tâm của người khác về một phía.
Từ đồng nghĩa
- Lôi cuốn: kéo, dẫn dụ người khác theo (thường về mặt tình cảm, tinh thần).
- Quyến rũ: làm say mê, mê hoặc (thường mang sắc thái về nhan sắc, vẻ đẹp).
- Làm mê say: khiến người ta say đắm, đam mê.
Từ trái nghĩa
- Nhàm chán: không có gì thú vị, gây cảm giác chán ngán.
- Vô vị: không có hương vị, không có gì đặc sắc, thú vị.
- Tẻ nhạt: đơn điệu, không có gì mới lạ, gây cảm giác buồn chán.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Mãnh lực hấp dẫn: sức mạnh thu hút cực kỳ lớn, không thể cưỡng lại.
- Mãnh lực hấp dẫn của tiền bạc đôi khi khiến người ta lầm đường.
- Điểm hấp dẫn: yếu tố, chi tiết tạo nên sự thu hút.
- Điểm hấp dẫn chính của khu nghỉ dưỡng là bãi biển hoang sơ.
- đgt (H. hấp: hút vào; dẫn: kéo đến) Thu hút người ta: Khoa học xã hội trong nhà trường ta phải là môn học hấp dẫn vô cùng (PhVĐồng); Chí ít cũng hấp dẫn cảm tình người xem (NgTuân).
- dt Sự thu hút: Cái đối với Người là tư tưởng tự do (Trg-chinh).