hấp dẫn

Học thuật
Thân thiện
hấp dẫn

Khoa học xã hội là một môn học hấp dẫn đối với học sinh.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Thu hút, lôi cuốn mạnh mẽ sự chú ý, tình cảm hoặc sự ham thích của người khác: "hấp dẫn" diễn tả hành động tạo ra sức thu hút, sức cuốn hút mạnh mẽ, khiến người ta bị lôi cuốn, say mê, không thể rời bỏ.
    • (Vật ) Tác dụng lực hút giữa các vật thể khối lượng: Trong vật học, "hấp dẫn" chỉ lực hút giữa các vật thể, như lực hấp dẫn của Trái Đất.
  2. Danh từ:

    • Sức thu hút, sức lôi cuốn: "hấp dẫn" còn dùng để chỉ bản thân đặc tính, phẩm chất khả năng thu hút, lôi cuốn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bộ phim này hấp dẫn người xem ngay từ những phút đầu tiên.
    • Lực hấp dẫn của Trái Đất giữ cho mọi vật trên bề mặt.
  • Danh từ:
    • Câu chuyện sức hấp dẫn kỳ lạ.
    • ấy một vẻ hấp dẫn tự nhiên.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sức hấp dẫn": cụm danh từ chỉ mức độ, cường độ của sự thu hút.
    • Thành phố này sức hấp dẫn du lịch rất lớn.
  • "tính hấp dẫn": cụm danh từ chỉ đặc tính, bản chất khả năng thu hút.
    • Tính hấp dẫn của đề tài nghiên cứu đã thu hút nhiều nhà khoa học.
Biến thể từ gần giống
  • Hấp dẫn (tính từ): Được dùng như một tính từ để miêu tả đặc điểm sức thu hút.
    • Một chương trình truyền hình hấp dẫn.
    • Món ăn trông rất hấp dẫn.
  • Lôi cuốn (động từ/tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự thu hút mạnh mẽ đến mức kéo người ta theo.
  • Thu hút (động từ): Tập trung sự chú ý, quan tâm của người khác về một phía.
Từ đồng nghĩa
  • Lôi cuốn: kéo, dẫn dụ người khác theo (thường về mặt tình cảm, tinh thần).
  • Quyến rũ: làm say mê, mê hoặc (thường mang sắc thái về nhan sắc, vẻ đẹp).
  • Làm mê say: khiến người ta say đắm, đam mê.
Từ trái nghĩa
  • Nhàm chán: không thú vị, gây cảm giác chán ngán.
  • Vô vị: không hương vị, không đặc sắc, thú vị.
  • Tẻ nhạt: đơn điệu, không mới lạ, gây cảm giác buồn chán.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Mãnh lực hấp dẫn: sức mạnh thu hút cực kỳ lớn, không thể cưỡng lại.
    • Mãnh lực hấp dẫn của tiền bạc đôi khi khiến người ta lầm đường.
  • Điểm hấp dẫn: yếu tố, chi tiết tạo nên sự thu hút.
    • Điểm hấp dẫn chính của khu nghỉ dưỡng bãi biển hoang .
hấp dẫn

Khoa học xã hội là một môn học hấp dẫn đối với học sinh.

  1. đgt (H. hấp: hút vào; dẫn: kéo đến) Thu hút người ta: Khoa học xã hội trong nhà trường ta phải môn học hấp dẫncùng (PhVĐồng); Chí ít cũng hấp dẫn cảm tình người xem (NgTuân).
  2. dt Sự thu hút: Cái đối với Người tư tưởng tự do (Trg-chinh).